Tuantdt's Blog

Tuantdt's Space – Nơi chia sẻ những gì tớ muốn sẻ chia

Posts Tagged ‘th1024’

CÁC PHẦN MỀM HỖ TRỢ CHO TIẾNG HOA & WIN & WEB

Đăng bởi tuantdt on 2009/10/03

搜狗拼音输入法 Ver.4.2

Đây là phần mềm đánh tiếng Hoa thông minh nhất, đang được sử dụng phổ biến

Khi cài đặt thành công, bạn chuyển đổi qua lại giữa các chế độ gõ bằng phím Ctr+Space bar

LINK LOAD FILE

- http://www.mediafire.com/?kzg0jdzmygy

SKINS FOR SOGOU

- http://pinyin.sogou.com/skins/index.php

 

GOOGLE KEYBOARD

Bản dùng cho Window XP và Vista

LINK LOAD FILE

- http://www.mediafire.com/?3o2gykzyyyk

 

FILE CÀI ĐẶT FONT TIẾNG HOA CHO WEB

GIẢN THỂ

- http://www.mediafire.com/?81hmxxgxzx3

PHỒN THỂ

- http://www.mediafire.com/?2yyzmt1wjxz

 

CHƯƠNG TRÌNH XEM TRUYỀN HÌNH CÁP

VÀ NHỮNG TIỆN ÍCH VIDEO ONLINE

UUSEE TV ONLINE

Có thể xem các đài truyền hình cáp của TQ & các chương trình giải trí khác như film điện ảnh, film truyền hình nhiều tập, chương trình giải trí văn hóa … Có thể download làm tài liệu để riêng trong máy tính của bạn.

LINK LOAD FILE

- http://www.mediafire.com/?tmygxzwvzyh

 

MỘT SỐ PHẦN MỀM HỖ TRỢ

CHO VIỆC DOWNLOAD CÁC FILE TRONG BLOG

FLASHGET

- http://www.mediafire.com/?wy4rxmxyrjz

FILE DIXVVIDEO (MEPG, AVII, MP4, WMV) FOR WINDOW MEDIA PLAYER

- http://www.mediafire.com/?wgzgv3j2dji

JET AUDIO (ĐỌC CÁC FILE VIDEO ĐỊNH DẠNG KHÓ)

http://www.mediafire.com/?nmjmqzgl4oy

Đăng trong Uncategorized | Tagged: , , , | 4 phản hồi »

LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG HOA 量词

Đăng bởi tuantdt on 2009/10/03

DANH LƯỢNG TỪ
 
把 [bă] (刀子,尺,牙刷,梳子,钥匙,伞,椅子)
杯 [bèi] (水,牛奶,咖啡,茶,酒)
本 [běn] (书,杂志,画报,词典,字典,小说,地图)
册 [cè] (书)
层 [céng] (楼,台阶,奶油,皮儿)
 
打 [dá] (纸)
滴 [dī] (水,油,酒,眼目)
点 [diăn] (水,酒,东西,事)
顶 [díng] (帽子)
段 [duàn] (路,时间,文章,话)
堆 [duī] (东西,粮食,草,木头,煤)
队 [duì] (战士)
对 [duì] (花瓶,沙龙,枕头)
吨 [dùn] (钢,煤,大米,花生)
朵 [duŏ] (花,云)
封 [fēng] (信,电报)
副 [fù] (手套,眼镜)
 
个 [gè] (人,学生,朋友,同志,学校,医院,国家,书架,面包,杯子,碗,汉字,符号)
根 [gēn] (竹子,棍子,针)
公尺 [gōngchĭ] (布)
公斤 [gōngjīn] (水)
公里 [gònglĭ] (路)
公顷 [gòngqĭng] (土地,地)
行 [háng] (字)
户 [hù] (人家)
 
架 [jiā] (机器,飞机)
间 [jiān] (屋子,房子,病房)
件 [jiàn] (衣服,毛衣,衬衫,大衣,上衣,行李,事情)
届 [jiè] (会)
句 [jù] (话,汉语,英语)
 
克 [kè] (糖,水果,点心,金子)
棵 [kè] (树,草,白菜)
颗 [kē] (星,心,子弹)
课 [kè] (书,课文)
口 [kŏu] (人,井,猪)
块 [kuài] (钱,糖,面包,点心,毛衣,毛绢,肥皂,黑板)
类 [lèi] (人,问题)
粒 [lì] (种子,子弹)
列 [liè] (火车)
辆 [liàng] (车,汽车,自行车,摩托车,坦克)
 
米 [mì] (布)
面 [miàn] (镜子)
名 [míng] (学生,记者)
幕 [mù] (剧,话剧,歌剧)
排 [pái] (人,树,房子)
批 [pì] (货,产品)
匹 [pĭ] (马,布,绸子)
篇 [piān] (文章,论文)
片 [piàn] (肉,面包,药,草地,树林)
平方公里 [píngfānggōnglĭ] (地,土地)
瓶 [pĭng] (啤酒,香水)
 
群 [qún] (孩子,羊,鸭)
首 [shŏu] (歌,诗)
双 [shuàng] (鞋,袜子,筷子,手)
所 [suŏ] (学校,医院)
 
台 [tái] (机器,打字机)
套 [tào] (衣服,房子,家具,房间)
条 [tiáo] (鱼,狗,黄瓜,毛巾,床单,船,路,裙子,腿,裤子)
筒 [tŏng] (牙膏,鞋油)
头 [tóu] (牛,骆驼)
位 [wèi] (老人,先生,专家,英雄,模范,朋友,客人)
项 [xiàng] (任务,建议,工程)
样 [yāng] (点心,东西)
页 [yè] (书,纸)
 
张 [zhāng] (纸,报,画儿,票,邮票,照片,桌子,床,嘴,脸)
支 [zhì] (笔,钢笔,毛笔,铅笔,圆珠笔,粉笔,枪,歌)
只 [zhì] (猫,狼,鸡,鸽子,眼睛,耳朵,箱子,手,脚)
种 [zhŏng] (布,锻子,水果,蔬菜,事情,东西,人,意见)
幢 [zhuàng] (房子)
座 [zuò] (山,楼,城市,桥,宫殿,庙,塔,宾馆)

 

 
ĐỘNG LƯỢNG TỪ
遍 [biàn] (看,说,写,念,听,抄,翻译)

场 [chăng] (下雨,打球)

次 [cì] (去,找,来,参,观)

 
顿 [dùn] (持,打,骂)

回 [huí] (看,送)

趟 [tàng] (去,来)

下儿 [xiàr] (打,敲,摇,想,玩,讨论)

阵 [zhèn] (刮风)

 

Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket

Đăng trong Uncategorized | Tagged: , , | Leave a Comment »

CLIP (AVI & ON YOUTUBE) – MÔN NGHE NHÌN TQ0601

Đăng bởi tuantdt on 2009/09/19

* 第十七课 —— 商店购物

背景:

陈欢陪玛丽逛商店,突然接到姐姐打来的电话,约他下午4点去公园与新介绍的女朋友见面,陈欢真诚地请玛丽相陪。

词汇:

+ 长方形     + 椭圆形     + 参谋

CLIP (AVI)

- http://www.mediafire.com/download.php?nmrbwroz0y3

LINK ON YOUTUBE

- http://www.youtube.com/watch?v=lSACBy80F8k

  

* 第十八课 —— 公园约会

背景:

陈欢要去公园约会,他真诚邀请玛丽陪同。陈欢和玛丽来到公园,与陈欢见面和一位戴眼镜的姑娘,他们约会的结果如何?

词汇:

+ 歌剧     + 片段     + 西洋     + 记忆力     + 东跑西颠     * 专名 —— 卡门 Carmen

CLIP (AVI)

- http://www.mediafire.com/download.php?d44zhtzd2mz

LINK ON YOUTUBE

- http://www.youtube.com/watch?v=M9Ja4pvx2vY

  

* 第十九课 —— 有惊无险

背景:

陈欢和玛丽一起出差,约好在机场大厅见面。一位旅客想上洗手间,请求陈欢帮他看护行李,陈欢答应了。之后又发生了什么事情呢?

词汇:

+ 良心     + 公务     + 登机     + 冤枉     + 执行     + 寸头

CLIP (AVI)

- http://www.mediafire.com/download.php?wyw52wne1my

LINK ON YOUTUBE

- http://www.youtube.com/watch?v=-ElmNHFx5a8

 

* 第二十课 —— 初来乍到

背景:

“初来乍到”是个固定成语,其中的“初”和“乍”都是“刚刚”的意思。陈欢和玛丽来到上海,他们住在什么地方,又如何开展工作呢?

词汇:

+ 正面    + 背面    + 开发区     + 外景     + 打道回府

CLIP (AVI)

- http://www.mediafire.com/download.php?jmt5dgqg4zz

LINK ON YOUTUBE

- http://www.youtube.com/watch?v=S8kZT7akahA

 

* 第二十一课 —— 生日快乐

背景:

傍晚的上海滩格外迷人,陈欢把玛丽带到黄浦江畔。细心的陈欢为玛丽准备了一个节目,到底是什么呢?

词汇:

+ 要人     + 器乐     + 掐会算

 

CLIP (AVI)

http://www.mediafire.com/download.php?njnmxw4tlg5

LINK ON YOUTUBE

- http://www.youtube.com/watch?v=P-8AL9O1v-Q

 

* 第二十二课 —— 共同心愿

背景:

陈欢和玛丽在江边晨练,不料下起雨来,外滩迷人的雨景让他们流连忘返。他们在雨中彼此倾谈,表达出了共同心愿。

词汇:

+ 故地重游     + 诱人

CLIP (AVI)

- http://www.mediafire.com/download.php?mojzbmrmzmn

LINK ON YOUTUBE

- http://www.youtube.com/watch?v=LWPynr1LXGo

 

* 第二十三课 —— 现场采访

背景:

陈欢、妈丽来到江南造船厂采访,他们的现场采访非常成功。欲知详情,请看故事。

词汇:

+ 焊装    + 驾驶证     + 码头     + 船台     + 大吊车     + 壮观

+ 自卸船     + 舱     + 液化气船     + 气罐     + 大作

CLIP (AVI)

- http://www.mediafire.com/download.php?g24yxjdfdmj

LINK ON YOUTUBE

- http://www.youtube.com/watch?v=CmlZxU0cGkg

 

* 第二十四课 —— 农民婚礼

背景:

离开上海,陈欢和玛丽来到江南水乡周庄,在这里他们碰巧赶上了一场农民的婚礼,于是,陈欢和玛丽作了一次计划外的采访。

词汇:

+ 一睹(地点)采访    + 如愿以偿     + 威尼斯 Venice    + 石阶    + 相比之下

+ 壮美     + 秀美     + 怡人     + 眉清目秀

 

CLIP (AVI)

 

 

- http://www.mediafire.com/download.php?wuvguwmivym

LINK ON YOUTUBE

- http://www.youtube.com/watch?v=hrCx-xU5kwE

 

* 第二十五课 —— 虚惊一场

背景:

从报上读到陈欢在上海受伤的消息后,同事们都很着急,正在这时,陈欢和玛丽风尘仆仆地回来了。原来那个受伤的陈欢是另一个人,大家只是虚惊一场。

 

词汇:

+ 危急    + 见义勇为     + 有求必应    + 左膀右臂

CLIP (AVI)

- http://www.mediafire.com/download.php?m1nieiimnmc

LINK ON YOUTUBE

- http://www.youtube.com/watch?v=EoJU8vfOgPw

Đăng trong Uncategorized | Tagged: , , , | 1 Comment »

FILE PDF – VĂN HÓA & LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ & DU LỊCH

Đăng bởi tuantdt on 2009/09/15

Đây là các file PDF về Văn hóa & Lịch Sử Trung Quốc, bằng tiếng Bông…

* VĂN HÓA TRUNG QUỐC

ZHONGGUO SHANGXIA 5000 NIAN – TRUNG QUỐC 5000 NĂM

* LỊCH SỬ TRUNG QUỐC

 ZHONGGUO TONGSHI – LỊCH SỬ TRUNG QUỐC

* ĐỊA LÝ & DU LỊCH TRUNG QUỐC

YOUBIAN ZHONGGUO QUANSHU – TỔNG QUAN ĐỊA LÝ DU LỊCH TRUNG QUỐC

 

Đăng trong Uncategorized | Tagged: , , , , , | Leave a Comment »

Book (file PDF) – ZouJin ZhongGuo (ZhongJi HanYu) 走进中国(中级汉语)(北大)

Đăng bởi tuantdt on 2009/09/15

Đăng trong Uncategorized | Tagged: , , , | Leave a Comment »

Book (PDF file) – 中级汉语口语(上册)(北京大学)

Đăng bởi tuantdt on 2009/09/15

Đăng trong Uncategorized | Tagged: , , | 2 phản hồi »

THẨM QUYẾN GUIDEBOOK 深圳自助游指南

Đăng bởi tuantdt on 2009/07/26

Đi tàu điện ngầm ở Quảng Châu đến trạm HuoChe DongZhan 火车东站, vào cổng mua vé đi Thẩm Quyến bằng tàu lửa tốc hành, 75NDT/vé, lên tàu ngồi ngủ nghỉ chừng 50phút là đến Thẩm Quyến, ra ngay ga LuoHu 罗湖站, chui ra cổng B, sau khi ra cổng B rồi đi về phía tay phải có cổng C đển xuống trạm Metro (tàu điện ngầm) mua vé 5 tệ đến HuaQiaoCheng 华侨城 để đến công viên Trung Hoa Cẩm Tú. Xuống tàu metro, lên cổng D, đi thẳng về phiá trước chừng 50m là đến cổng công viên.

Xem bản đồ Metro của Thẩm Quyến.

 

Photobucket

Mua vé vào cổng – người lớn 120 NDT/vé. Vào cổng nhớ lấy bản đồ các khu vực để đi vừa đi vừa nhìn cho té dập mặt chơi… hehehh

Như tớ đến đây lúc 10g trưa, trời nắng chang chang… cho nên dành buổi trưa chừng 1-2 tiếng để đi coi mấy cái mô hình thu nhỏ các danh thắng của TQ, tổng cộng có 99 cảnh thu nhỏ. Đến mỗi chỗ chụp 1 tấm >>> Bạn sẽ có 99 tấm nếu bạn có sức đi…

… Hình ở Công viên Trung Hoa Cẩm Tú – Làng văn hóa dân tộc – phong tục

.

> CÔNG VIÊN TRUNG HOA CẨM TÚ 锦绣中华

Đi thẳng và đi về bên trái thì là phần Công viên Trung Hoa Cẩm Tú, còn bên phải là Làng văn hóa dân tộc- phong tục

Photobucket Photobucket

.

> CUNG POTALA – TÂY TẠNG 西藏布达拉宫

Photobucket Photobucket

.

> VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH 万里长城

Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket

.

> LĂNG MỘ TẦN THỦY HOÀNG 秦始皇兵马俑

Photobucket Photobucket

.

> TỬ CẤM THÀNH – CỐ CUNG 北京紫禁城(故宫)

Photobucket Photobucket

.

Nhìn toàn cảnh Cố Cung nè… tất cả kiến trúc đều xây theo tỷ lệ 1:150

Photobucket

.

> CUNG THÂN VƯƠNG 亲王宫

Photobucket Photobucket

.

> MIẾU THÀNH HOÀNG (THƯỢNG HẢI) & TỨ HỢP VIỆN (BẮC KINH) 上海城隍庙 & 北京四合院

Photobucket Photobucket

.

> MỘT SỐ DANH THẮNG KHÁC TRONG CÔNG VIÊN

Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket

.

> MỘT SỐ “KỲ HOA DỊ THẢO” —— Bông hoa quái dị cỏ cây kỳ lạ hehehhh

Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket

.

> LÀNG VĂN HÓA DÂN TỘC – PHONG TỤC 民俗文化村

> Sân khấu hát tuồng – kịch 戏台

Photobucket Photobucket

.

> Cửa hiệu cầm đồ

Photobucket

.

> KIỂU NHÀ DÂN TỘC – Nhà trong vách đất và cây cầu may

Photobucket Photobucket

.

> Nhà lớn ở vùng đồng bằng và vùng trung du phía Nam 南方大屋

Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket

.

> Kiểu nhà Giang Nam 江南水乡屋

Photobucket Photobucket

.

> Kiểu nhà vùng Lệ Giang và Tây Nam 西南丽江古城大屋

Photobucket Photobucket

.

> Kiểu nhà dân tộc Đồng 侗族屋

Photobucket Photobucket

.

> Kiểu nhà dân tộc vùng cao phía Tây 西部高原高栏屋

Photobucket Photobucket

.

> Kiểu nhà xây bằng đá của dân tộc vùng thượng nguồn Trường Giang 长江上游石屋

Photobucket Photobucket Photobucket Photobucket

.

Photobucket Photobucket

.

Photobucket Photobucket

.

> Trống đồng của các dân tộc phía Tây Nam và giáp ranh với VN 西南民族铜鼓

Photobucket Photobucket

.

> Quần áo dân tộc Mèo 苗族服饰及头饰

Photobucket Photobucket Photobucket

.

> Lễ hội té nước của dân tộc Thái 傣族泼水节

Photobucket

.

> Một biểu tượng trong Làng văn hóa dân tộc – phong tục 民俗文化村标记

Photobucket

.

> Một số chương trình tham quan biểu diễn trong công viên

彝寨 —— 14.00 — 15.30

苗寨 —— 13.00 — 16.20

黎寨 —— 15.10 — 16.30

维寨 —— 10.30 — 15.00 —16.40

藏寨 —— 11.00 — 14.40 — 15.40

侗寨 —— 11.00 — 14.00 — 17.00

佤寨 —— 13.00 — 14.40 — 15.40

傣寨 —— 11.00 — 16.00

摩梭寨 — 13.30 — 16.30

.

> CÁC CHƯƠNG TRÌNH LỚN BIỂU DIỄN ĐỊNH KỲ

* 2g chiều – Quảng trường đua ngựa (海边赛马表演场)

Chương trình biểu diễn trên ngựa với tích “Vó ngựa Đại Kim – Trận chiến triều Minh và bộ tộc Đại Kim – Nhà Mãn Thanh (大型演出“金戈王朝”)

Vào cửa miễn phí

.

* 5g chiều – Sân khấu Quảng trường Trung Tâm 中心广场

Chương trình sân khấu hóa trình diễn sắc phục và điệu múa dân tộc “Huyền ảo sắc màu Đông Phương” (民族服饰及舞蹈大型演出 —— 东方霓裳)với 5 chủ đề chính – Phong (Gió phương Bắc) Hoa (Hoa phương Nam) Tuyết (Tuyết Tây vực) Nguyệt (Trăng Giang Nam) & Trung Hoa Cẩm Tú.

Giá vé mua riêng cho chương trình này 30 NDT/người.

Ghế ngồi nhìn sân khấu rõ nhất là hàng 12.

.

* 7g30 (hoặc 8g) tối – Sân khấu Quảng trường Phụng Hoàng 凤凰广场

Đổi vé xem chương trình tại phòng vé đối diện kiểu nhà dân tộc Tân Cương, phía trước toà nhà dân tộc Tạng, bắt đầu đổi vé lúc 6g chiều. Hàng ghế ngồi tốt nhất có thể nhìn thấy bao quát là hàng 18.

Chương trình biểu diễn Tổng quan văn hóa và đất nước TQ “Long Phụng Vũ Trung Hoa – Vũ khúc Long Phụng” 中国文化历史大型演出 —— 龙凤舞中华”

>>>

Riêng 2 chương trình Huyền ảo sắc màu Đông Phương & Vũ khúc Long Phụng sẽ có entry giới thiệu riêng kèm theo hình ảnh của tớ chụp.

>>>

LINK LOAD CLIP VỀ MACAU

(File *.Avi, dùng Window Media Player để xem)

+ CÂY CÁT TƯỜNG 1 + CÂY CÁT TƯỜNG 2 + MÚA SINH HOẠT Ở DASANBA

+ LISBOA + LISBOA 1 + LISBOA 2 + LISBOA 3

+ NHẠC NƯỚC WYNN – 1 + NHẠC NƯỚC WYNN – 2 + NHẠC NƯỚC WYNN – RỒNG PHÚ QUÝ

Đăng trong Uncategorized | Tagged: , , , | Leave a Comment »

PIX & CLIP & MUSIC – ẤN TƯỢNG TÂY HỒ

Đăng bởi tuantdt on 2009/07/26

Bài hát do Kitaro viết nhạc, nghe cực hay… bản full hot nhất hehehhh…

Nghe thử đi nha… Chút rãnh dịch lời việt heheheh

告诉我啊 我的爱人在何方?

Hãy nói cho em biết người em yêu giờ nơi đâu?

一把绢伞 遗落断桥旁

Này là chiếc khăn, này là chiếc em đã đánh rơi bên cầu Đoạn Kiều

告诉我啊 我的爱人在何方?

Hãy nói cho em biết người em yêu giờ ở nơi đâu?

雾里水里 荷花暗香

Trong sương trong hồ – Sen vẫn âm thầm tỏa hương thơm ngát

雨~~~ 雨啊~~ 雨~~~ 雨啊你告诉我

Mưa… ôi những hạt mưa… Xin mưa hãy nói cho em biết

一千年前 失散的爱人啊

Người em yêu đã lạc mất từ ngàn năm trước…

坠入轻烟 飘在湖上

Nhẹ nhàng biến mất trong làn sương khói, tựa nhẹ bay trên mặt hồ

我要再寻他 一千年啊

Em muốn đi tìm lại người em yêu, đã ngàn năm trôi qua rồi…

我的爱人 你可等着

Người em yêu, anh có đợi chờ em chăng?

Da~~ Dalala~~ Wu~~dalala~~ 啊~~~啊~~~

雨啊~~Wu~~ 告诉我啊 我的爱人在何方?

Hãy nói cho em biết người em yêu giờ đang ở nơi nao?

满天红霞 绿树苍苍 Ráng chiều ửng đỏ cả bầu trời, rặng liễu rủ xanh thẳm đôi bờ

告诉我啊 我的爱人在何方?

Hãy cho em biết người em yêu giờ ở nơi đâu?

长啸一声 化蝶成双

Một tiếng tiêu trong chiều, bướm lượn có đôi

雨淋湿湖水 淋湿清风

Mưa rơi lẫn vào nước hồ trong biếc, thấm đẫm cơn gió nhẹ thoáng qua

淋湿季节 淋湿传说

Thẫm đẫm ánh mùa sang, thấm lẫn vào trong những truyền thuyết xưa

我要再寻找 一千年啊

Em muốn mình đi tìm lại những ngày xưa… những ngày xưa của ngàn năm trước

我的爱人 你可~等~着

Người em yêu, người có đợi chờ em chăng?

.

File RMVB (Xem bằng Real hoặc là JetAudio)

印象西湖雨(宣传片) * CLIP QUẢNG BÁ “ẤN TƯỢNG TÂY HỒ”

.

File Mp3 – Mưa Tây Hồ

MƯA TÂY HỒ – TRƯƠNG LƯỢNG DĨNH * 印象西湖雨 – 张靓颖

.

Phần mềm xem clip – Jetaudio & Divx cho video

Phần mềm JetAudio

Plug in Divx For Mpg4 & Video

.

.

.

.

.

Đăng trong Uncategorized | Tagged: , , , | Leave a Comment »

CÁCH TRA TỪ ĐIỂN

Đăng bởi tuantdt on 2009/07/26

Các cách tra chữ

 

1- Tra theo âm Hán-Việt: Các TĐ Hán ngữ (sách) có thể sắp xếp thẳng các mục từ chữ Hán theo âm Hán-Việt (như Hán-Việt từ điển của Đào Duy Anh, Hán-Việt từ điển của Nguyễn Văn Khôn, Hán-Việt tân từ điển của Nguyễn Quốc Hùng, v.v…); nếu sắp theo bộ thủ thì cũng có bảng tra theo âm Hán-Việt và âm pinyin (thí dụ Từ điển Hán-Việt của Trần Văn Chánh). Trong số các TĐ Hán-Việt hiện nay, bộ của Nguyễn Quốc Hùng có ưu điểm là phiên phiết chính xác âm Hán-Việt đồng thời ghi chú thêm cách đọc sai phổ thông.

 

2- Tra theo bộ thủ (thí dụ Khang Hi tự điển, Từ Hải, Từ Nguyên, v.v…): Bộ thủ là một yếu tố quan trọng của Hán tự, giúp việc tra cứu Hán tự tương đối dễ dàng vì nhiều chữ được gom thành nhóm có chung một bộ thủ. Từ đời Hán, Hứa Thận 許慎 phân loại chữ Hán thành 540 nhóm hay còn gọi là 540 bộ. Thí dụ, những chữ , , đều liên quan tới ngôn ngữ, lời nói, đàm luận v.v… nên được xếp chung vào một bộ, lấy bộ phận (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là «thiên bàng» 偏旁). Đến đời Minh, Mai Ưng Tộ 梅膺祚 xếp gọn lại còn 214 bộ thủ và được dùng làm tiêu chuẩn cho đến nay. Phần lớn các bộ thủ của 214 bộ đều là chữ tượng hình và hầu như dùng làm bộ phận chỉ ý nghĩa trong các chữ theo cấu tạo hình thanh (hay hài thanh). Mỗi chữ hình thanh gồm bộ phận chỉ ý nghĩa (hay nghĩa phù 義符 ) và bộ phận chỉ âm (hay âm phù 音符 ). Đa số Hán tự là chữ hình thanh, nên tinh thông bộ thủ là một điều kiện thuận lợi tìm hiểu hình-âm-nghĩa của Hán tự. Hai bước thao tác:

(a) Trước hết ta xác định bộ thủ của chữ Hán mà ta cần tra; xem bộ thủ ấy ở trang mấy.

(b) Rồi đếm xem số nét còn lại. Trong phần bộ thủ ấy, ta dò tìm chỗ có số nét còn lại tương ứng.

Thí dụ chữ thuộc bộ ngôn ; số nét còn lại là 8; nơi (bộ ngôn + 8 nét) ta sẽ gặp chữ .

Xác định bộ thủ không phải là việc dễ dàng. Từ khi xuất hiện TĐ chữ giản thể thì bộ thủ trở thành vấn đề rắc rối. Thí dụ chữ điện 電 phồn thể thuộc bộ 雨; nhưng chữ giản thể của nó là 电 thì Tân Hoa Tự Điển cho vào bộ ất , còn Từ Hải (bộ mới) thì cho vào bộ viết , còn Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển thì cho vào bộ điền 田.

 

3- Tra theo âm pinyin và tổng số nét bút: Để giải quyết vấn đề rắc rối của bộ thủ, đa số TĐ Hán ngữ của Trung Quốc hiện nay sắp các mục từ theo âm pinyin; bên cạnh đó họ đính kèm các bảng tra theo tổng số nét và bộ thủ. Nếu không biết âm pinyin của chữ cần tra thì ta có thể tra theo tổng số nét bút. Các chữ Hán có cùng tổng số nét bút được xếp vào một nhóm. Trong nhóm đó chúng lại được sắp theo nét bút đầu tiên. Nét bút đầu tiên thuộc về một trong 5 dạng sau (gọi là ngũ bút): 一 丨丿丶乛.

- nhóm nét 一 : các chữ có nét đầu tiên là nét ngang, thí dụ: 奉 , 武 , 期 , 恭 , 雨 , v.v…

- nhóm nét : các chữ có nét đầu tiên là nét sổ, thí dụ: 师 , 曲 , 步 , 非 , 幽 , v.v…

- nhóm nét 丿 : các chữ có nét đầu tiên là nét phẩy, thí dụ: 拜 , 生 , 香 , 岳 , 程 , v.v…

- nhóm nét : các chữ có nét đầu tiên là nét chấm, thí dụ: 高 , 立 , 半 , 为 , 州 , v.v…

- nhóm nét 乛 : các chữ có nét đầu tiên là nét gẫy, thí dụ: 民 , 费 , 弗 , 能 , 群 , v.v…

Đề phòng đếm nhầm tổng số nét của một chữ Hán, ta phải tính sai số ± 1.

Trong bài 500 chữ Hán cơ bản, dựa vào cách viết chữ (tả pháp) chúng ta đã biết phân tích đếm tổng số nét bút và nhận ra nét bút đầu tiên, nên ở đây không cần nói đến nữa.

 

4- Còn một cách tra chữ Hán nữa, gọi là tứ giác hiệu mã 四 角 號 碼 do Vương Vân Ngũ 王 雲 五 phát minh (thí dụ quyển Từ Vị của Đài Loan có dùng cách tra này). Cách tra chữ này cũng rất hay, nhưng ngày nay rất ít dùng trong các TĐ Hán ngữ của Trung Quốc.

Đăng trong Uncategorized | Tagged: , , | Leave a Comment »

TỔNG QUAN VỀ TIẾNG HOA

Đăng bởi tuantdt on 2009/07/26

Phát âm Bắc Kinh với phiên âm Pīnyīn

Mỗi chữ Hán (Hán tự ) được phát ra bằng một âm tiết (syllable). Nói đơn giản, âm thanh nổ ra một phát thì kể là một âm tiết. Thí dụ, từ « » (Hán ngữ) gồm hai chữ , được phát ra bằng hai âm tiết hàn và yǚ.

 

Để ghi âm của chữ Hán, người ta dùng hệ thống phiên âm. Có nhiều hệ phiên âm chữ Hán, nhưng hiện nay hệ phiên âm pīnyīn (bính âm ) của Bắc Kinh được xem là tiêu chuẩn. Thí dụ: chữ được phiên âm là hàn, chữ được phiên âm là yǚ.

 

Một âm tiết gồm ba yếu tố: 1- phụ âm đầu (thanh mẫu ), 2- vần (vận mẫu ), 3- thanh (thanh điệu 調 ). Thí dụ:

- chữ được phiên âm là hàn, âm tiết này có phụ âm đầu là h- , vần là -an , thanh là \.

- chữ được phiên âm là yǚ, âm tiết này không có phụ âm đầu, chỉ có vần là yü , thanh là v.

 

chữ Hán
phiên âm Hán Việt
phiên âm pinyin
phụ âm đầu (thanh mẫu)
vần
(vận mẫu)
thanh (thanh điệu)
đọc như
tiếng Việt
 
HÁN
hàn
h-
-an
\
hán  
 
NGỮ
(không có)
v
duỳ  

 

(Chú ý: Một âm tiết có thể không có phụ âm đầu ; nhưng bắt buộc phải có vần và thanh)

 

THANH (thanh điệu 調 )

 

Chữ Hán có 5 thanh, ký hiệu là: – , / , v , \ ,.. Thí dụ: âm tiết ma (đọc như ma trong tiếng Việt) gắn thêm thanh điệu sẽ là: mā , má , mǎ , mà , mạ. Trong một số từ điển Hán ngữ và sách giáo khoa dạy Hán ngữ, vì lý do kỹ thuật, người ta thay thế 5 ký hiệu trên bằng các con số: ma1 (= mā ), ma2 (= má ), ma3 (= mǎ ), ma4 (= mà ), ma hay ma5 (= mạ ).

 

- mā

- má

- mǎ

- mà

- ma

 

Luật biến đổi thanh điệu:  

(1) Hai thanh v kế nhau, thì thanh v trước biến thành /. Tức là v + v = / + v. Thí dụ: 

- nǐ hǎo đọc là ní hǎo (chào anh/chị).  

- hěn hǎo đọc là hén hǎo (rất tốt/khoẻ). 

- yǒng yuǎn đọc là yóng yuǎn (vĩnh viễn). 

(2) Ba thanh v kế nhau, thì hai thanh v trước biến thành /. Tức là v + v + v = / + / + v. Thí dụ: 

- zǒng lǐ fǔ đọc là zóng lí fǔ (phủ thủ tướng).  

- zhǎn lǎn guǎn đọc là zhán lán guǎn (nhà triển lãm).

Ì PHỤ ÂM

b p m f

d t l n

g k h

j q x

z c s

zh ch sh r

 

Ì NGUYÊN ÂM

a e o i u ü –er –i

ai ei ao ou an en ang eng ong

–ia –ie –iao –iou –ian –iang –in –ing –iong

à ya ye yao you yan yang yin ying yong

–ua –uo –uai –uei –uan –uen –uang –ueng

à wa wo wai wei wan wen wang weng

–üe –üan –ün

à yue yuan yun

 

Ì BẢNG PHỐI HỢP

 

B – ba bo bai bei bao ban ben bang bi biao bie bian bin bing bu

P – pa po pai pei pao pou pan pen pang peng pi piao pie pian pin ping pu

M – ma mo me mai mei mao mou man men mang meng mi miao mie miu mian min ming mu

F – fa fo fei fou fan fen fang feng fu

 

D – da de dai dei dao dou dan den dang deng dong di diao die diu dian ding du duo dui duan dun

T – ta te tai tao tou tan tang teng tong ti tiao tie tian ting tu tuo tui tuan tun

N – na ne nai nei nao nan nen nang neng nong ni niao nie niu nian nin niang ning nu nuo nuan nü nüe

L – la le lai lei lao lou lan lang leng long li lia liao lie liu lian liang ling lu luo luan lun lü lüe

 

G – ga ge gai gei gao gou gan gen gang geng gong gu gua guo guai gui guan guang

K – ka ke kai kei kao kou kan ken kang keng kong ku kua kuo kuai kui kuan kuang

H – ha he hai hei hao hou han hen hang heng hong hu hua huo huai hui huan hun huang

 

J – ji jia jiao jie jiu jian jin jiang jing jiong ju jue juan jun

Q – qi qia qiao qie qiu qian qin qiang qing qiong qu que quan qun

X – xi xia xiao xie xiu xian xin xiang xing xiong xu xue xuan xun

 

Z – za ze zai zei zao zou zan zen zang zeng zong zu zuo zui zuan zun

C – ca ce ci cai cao cou can cen cang ceng cong cu cuo cui cuan cun

S – sa se si sai sao sou san sen sang seng song su suo sui suan sun

R – re ri rao rou ran ren rang reng rong ru ruo rui ruan run

 

ZH – zha zhe zhi zhai zhei zhao zhou zhan zhen zhang zheng zhong zhu zhua zhuo zhuai zhui zhuan zhun zhuang

CH – cha che chi chai chao chou chan chen chang cheng chong chu chua chuo chuai chui chuan chun chuang

SH – sha she shi shai shei shao shou shan shen shang sheng shu shuo shuai shui shuan shun shuang

.

 QUI TẮC VIẾT CHỮ HÁN

  

Trừ vài ngoại lệ, qui tắc chung là từ trái qua phải; từ trên xuống dưới; từ ngoài vào trong.

1. Ngang trước sổ sau: , , , , , .

2. Phết () trước, mác ( ) sau: , , , .

3. Từ trái qua phải: , , , , , , , .

4. Từ trên xuống dưới: , , , , , .

5. Từ ngoài vào trong: , , , , , , .

6. Bộ 廴 viết sau cùng: , , , , , .

7. Giữa trước; trái rồi phải: , , , , , .

8. Vào nhà, đóng cửa: , , , , , .

 

.

KẾT CẤU CHỮ HÁN

 

 

1. Trái–phải: , , , , , , . , , .

 

2. Trên–dưới: , , , , , , , , .

 

3. Ngoài–trong: , , , , , , , , .

 

4. Trái–giữa–phải: , , , , , , , .

 

5. Trên–giữa–dưới: , , , , , , , .

 

6. Trên–phải trên–phải dưới: , , , , , .

 

7. Trên–dưới trái–dưới phải: , , , , , .

 

8. Trên trái–trên phải–dưới: , , , , , , .

 

9. Góc dưới trái–góc trên phải: , , , , , .

 

10. Liên thể: , , , , , , , , .

Đăng trong Uncategorized | Tagged: , , | Leave a Comment »