RSS

Lưu trữ theo thẻ: thuongmai

BÀI GIẢNG & BÀI TẬP – DỊCH THƯƠNG MẠI 1

Bài giảng – giải thích thuật ngữ thương mại và bài tập mẫu câu khẩu ngữ & viết của môn Thương Mại (1)

* NỘI DUNG:

Dành cho nhân viên văn phòng với các tình huống công việc hằng ngày như: Tiếp khách hàng; Giới thiệu tham quan nhà máy và giải thích quy trình; Thương lượng báo giá & trả giá – Cách thức & quy cách & giao hàng; Phương thức thanh toán; Hình thức vận chuyển; Đóng gói bao bì và vận chuyển; Bảo hiểm hàng hoá… và chiêu đãi khách hàng

Đính chính: Cuốn sách ni tớ đã bán bản quyền trọn đời cho bọn làm sách lậu rồi, cho nên nó làm cái bìa thiệt là khủng khiếp như thế này đây… chịu hổng nổi….

Photobucket

Bà con coi cái bìa gốc tui làm nè… nhìn nó hoành tráng biết bao… ặc ặc…

Photobucket

Cuốn này tớ post lên blog ni là đã lược bớt phần hội thoại rồi… Phần ni đang chỉnh sửa lại, khi nào làm xong tớ sẽ post sau nhé hehehehh

 

* LINK LOAD FILE JPG:

Chất lượng file Jpg ở độ phân giải cao, có thể in ra.

P/S: có dấu Tuantdt để giữ bản quyền (sự phiền phức cần có hehehehhh)

 

BÀI 1 – TIẾP ĐÓN KHÁCH HÀNGBÀI 2 – GẶP GỠ KHÁCH HÀNG & THAM QUAN NHÀ MÁY

BÀI 3 – CHIÊU ĐÃI KHÁCH HÀNG

BÀI 4 – THƯƠNG LƯỢNG GIÁ CẢ 1

BÀI 5 – THƯƠNG LƯỢNG GIÁ CẢ 2

BÀI 6 – GIAO HÀNG

BÀI 7 – PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN 1

BÀI 8 – PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN 2

BÀI 9 – BAO BÌ & ĐÓNG GÓI VẬN CHUYỂN

BÀI 10 – VẬN CHUYỂN

BÀI 11 – BẢO HIỂM HÀNG HOÁ

 

 
Leave a comment

Posted by on 2012/02/26 in TUANTDT'S DATA

 

Thẻ: , , , ,

TOÀN BỘ LINK TRONG TUANTDT’S CHINESE BLOG (MULTIPLY)

GIÁO TRÌNH TỔNG HỢP

* SƠ CẤP

GT HÁN NGỮ SƠ CẤP (BỘ 6 CUỐN MỚI) (BẮC NGỮ)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/181/181

GT HÁN NGỮ SƠ CẤP (BỘ 6 CUỐN CŨ) (BẮC NGỮ)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/6/6

GT – TÂN HÁN NGỮ GIÁO TRÌNH (3 QUYỂN) (BẮC NGỮ)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/112/112

GT HÁN NGỮ CƠ BẢN – CON ĐƯỜNG (LU) (2 QUYỂN) (BẮC NGỮ)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/16/16

GT 301 (BỘ MỚI 2009 & BỘ CŨ)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/11/11

* TRUNG CẤP

GT TRUNG CẤP – NHỊP CẦU (QIAOLIANG) (2 QUYỂN) (BẮC NGỮ)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/2/2

GT HÁN NGỮ TRUNG CẤP (BỘ CŨ – 2 QUYỂN) (BẮC NGỮ)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/163/163

 

GT NÓI

GT KHẨU NGỮ CẤP TỐC (HIỆN CÓ 4 CẤP ĐỘ CƠ BẢN – SƠ – SƠ TRUNG – TRUNG CẤP)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/13/13

GT – NHỮNG MẪU CÂU KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/68/68

GT KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG ĐIỆN THOẠI

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/71/71

GT KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG DU LỊCH

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/69/69

 

GT NGHE

GT NGHE SƠ CẤP (3 QUYỂN) (BẮC NGỮ)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/63/63

GT NGHE SƠ CẤP (2 QUYỂN) & TRUNG CẤP (2 QUYỂN) (BẮC ĐẠI)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/12/12

GT NGHE TIN TỨC TRUNG CẤP (2 QUYỂN) (NĂM 2) (BẮC NGỮ)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/57/57

GT LUYỆN NGHE NÂNG CAO

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/14/14

 

GT NGHE NÓI

GT NGHE NÓI TRUNG CẤP (2 QUYỂN) (BẮC NGỮ) (NĂM 2)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/56/56

GT NGHE VÀ NÓI (BẮC NGỮ)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/1/1

 

GT CHUYÊN NGÀNH

GT KHẨU NGỮ DU LỊCH CẤP TỐC (BẮC ĐẠI)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/141/141

GT 30 BÀI KHẨU NGỮ NGOẠI THƯƠNG (BẮC NGỮ)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/7/7

GT TIẾNG HOA THƯƠNG MẠI DÀNH CHO MỌI NGƯỜI (3 QUYỂN)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/122/122

BÀI GIẢNG & BÀI TẬP & THUẬT NGỮ TIẾNG HOA THƯƠNG MẠI

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/21/21

BÀI GIẢNG & BÀI TẬP DỊCH VIỆT TRUNG

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/20/20

MỘT SỐ LÝ THUYẾT DỊCH (HOA)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/19/19

MỘT SỐ MẪU CÂU DỊCH

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/18/18

 

GT NGHE NHÌN

MỘT SỐ CLIP TRONG GT THẾ GIỚI HOA NGỮ (HANYU SHIJIE) UPLOAD TRÊN YOUTUBE VÀ FILE CHO DOWNLOAD

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/109/109

 

GT HSK

BỘ ĐỀ THI THỬ HSK (THEO BỘ MỚI 2010)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/157/157

GT TĂNG CƯỜNG HSK (BỘ CŨ) (BẮC NGỮ)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/15/15

 

SÁCH PDF

TỔNG HỢP LINK 13 THƯ MỤC SÁCH PDF ĐÃ POST

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/180/180

 

VI TÍNH

MỘT SỐ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TIẾNG HOA XÀI TỐT NHẤT TRÊN WIN XP TIẾNG ANH & TIẾNG HOA (CÓ THỂ SỬ DỤNG TRÊN WINDOW VISTA & WIN 7)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/139/139

FONT CHỮ HOA CHO MÁY TÍNH

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/137/137

HƯỚNG DẪN CÀI BÀN PHÍM TIẾNG HOA CHO WIN XP TIẾNG ANH

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/44/44

 

TIỆN ÍCH KHÁC DÀNH CHO TIẾNG HOA

CHỌN LỰA TỪ ĐIỂN KHI HỌC TIẾNG HOA

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/28/28

TÓM TẮT VỀ SÁCH TIẾNG HOA TRÊN THỊ TRƯỜNG (1)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/153/153

MỘT SỐ TÀI LIỆU VỀ TIẾNG HOA (DOWNLOAD TỪ HANBAN – INTERNET)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/162/162

ÔN TẬP VỀ KINH TẾ TRUNG QUỐC (HOA)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/39/39

CÁCH TRA TỪ ĐIỂN

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/33/33

TỔNG QUAN VỀ TIẾNG HOA

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/32/32

TỔNG QUAN VỀ CHỮ HÁN

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/37/37

500 CHỮ HÁN CƠ BẢN

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/35/35

NGỮ PHÁP CƠ BẢN – CẤU TRÚC CÂU

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/34/34

NGỮ PHÁP TIẾNG HOA CƠ BẢN

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/31/31

LƯỢNG TỪ TIẾNG HOA

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/110/110

100 CHỮ TIẾNG HOA CÓ THỂ THƯỜNG SAI

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/107/107

100 CHỮ HÁN THƯỜNG SAI KHI XUẤT BẢN

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/24/24

214 BỘ THỦ TIẾNG HOA

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/23/23

VĂN PHÒNG TỨ BẢO

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/36/36

MỘT SỐ MẪU THƯ XIN VIỆC

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/135/135

WEBSITE TIẾNG HOA VỀ VĂN HÓA – DÂN TỘC

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/27/27

PHỤ LỤC BÀI GIẢNG LỊCH SỬ TRUNG QUỐC

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/22/22

 

MỘT SỐ TIỆN ÍCH KHÁC

FONT UNICODE & VNI

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/136/136

 

DATA FROM TUANTDT

FILE DATA TRÍCH TRONG BÀI NGHIÊN CỨU VỀ SÀI GÒN (HOA)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/154/154

FILE HÌNH LUẬN VĂN NGHIÊN CỨU VỀ SÀI GÒN (HOA)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/53/53

TÌNH HÌNH DÂN SỐ NGƯỜI HOA TẠI SÀI GÒN (1909-1943)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/52/52

VĂN HÓA ĐÌNH LÀNG VIỆT NAM (HOA)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/51/51

 

ENTRY KHÁC

NGUỒN GỐC VÀ CÁC BÀI NHẠC TÀI TỬ CẢI LƯƠNG

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/156/156

TỔNG HỢP LINK VỀ NHẠC HOA

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/120/120

LIST NHẠC HOA TỰA VIỆT (KÈM LINK LOAD)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/143/143

LIST NHẠC HOA ĐÃ DỊCH TRONG BLOG

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/92/92

LIST NHẠC HOA (VỚI TỰA HOA & VIỆT)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/55/55

LIST NHẠC HOA LỜI VIỆT

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/54/54

LỊCH CÁC NGÀY LỄ CỦA TQ VÀ THẾ GIỚI

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/106/106

NHỮNG SỰ KIỆN TRONG LỊCH SỬ TQ (1 & 2)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/103/103

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/104/104

NIÊN BIỂU CÁC TRIỀU ĐẠI TRONG LỊCH SỬ TQ

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/102/102

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/100/100

KINH ĐÔ XƯA CỦA TQ

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/101/101

VÀI KINH NGHIỆM KHI Ở TQ

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/91/91

CẨM NANG VỀ THẨM QUYẾN

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/81/81

CẨM NANG VỀ MACAU

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/82/82

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/83/83

SHOW “SẮC MÀU PHƯƠNG ĐÔNG” (THẨM QUYỂN 2009)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/61/61

SHOW “LONG PHỤNG VŨ KHÚC” (THẨM QUYẾN 2009)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/60/60

SHOW DIỄN TẠI CÔNG VIÊN TỐNG THÀNH (HÀNG CHÂU) & SHOW TỐNG THÀNH TÌNH NGÀN NĂM

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/93/93

SHOW “ẤN TƯỢNG TÂY HỒ” (HÀNG CHÂU)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/50/50

CLIP BIỂU DIỄN VĂN HÓA NGHỆ THUẬT TỨ XUYÊN

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/121/121

PHONG TỤC TẾT CỔ TRUYỀN TQ

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/42/42

PHONG TỤC ĐÁM CƯỚI TRUYỀN THỐNG NGƯỜI HOA (TQ)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/43/43

TẾT NGUYÊN TIÊU CỦA NGƯỜI HOA (VN)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/41/41

HÌNH ẢNH NGÔI NHÀ XƯA CỦA NGƯỜI HOA (VN)

http://tuantdtcn.multiply.com/journal/item/40/40

 
6 Comments

Posted by on 2011/07/27 in 1, TUANTDT'S DATA

 

Thẻ: , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

MỘT SỐ MẪU THƯ XIN VIỆC

MỘT SỐ MẪU THƯ XIN VIỆC

(TRÍCH TRONG SỔ TAY TỰ HỌC TIẾNG BÔNG THƯƠNG MẠI TUANTDT – 2003)

 应征函

尊敬的…公司人事部经理:

      我叫…,…岁,…市人。以前在…大学…系…专业学习,…年毕业,获得…成绩。

      在…年…月…日《…》报获悉贵公司的招聘广告。… …

      现附上个人履历表及各个文凭以供考虑

如蒙录取,我一定努力工作,不辜负公司的期望。

                                                                                   (签名)

                                                                                   (日期)   

联络通讯

现在地址:

电话:

 

范例:应征函

尊敬的新兴公司人事部阮经理:

       我叫谢霆锋,22岁,胡志明市人。以前在社会科学于人文大学东方学系中国专业学习,1999年毕业,获得好成绩。

       在2000年11月1日《青年报》上获悉贵公司推销部正招聘人员的广告。我认为自己是合适的人。

       此外,对我来说,这一工作具有挑战性,我相信自己有能力胜任这份职位。

       现随信附上个人履历表以及各个文凭供给贵公司考虑。

       如蒙录取,我一定努力工作,把本身所知向公司服务,不辜负公司的期望。

此致

敬礼!

                                                                           (签名)

                                                                           (日期)

联络通讯

现在地址:

电话:

 

推荐信 / 求职信

尊敬的…公司人事部:

       我叫…,…岁,…市人。

       在…大学…系…专业学习,…年毕业,获得…成绩。

       听说贵公司正在寻找人才于补充劳动队伍… …

       勤劳、好学不倦、自信、能在高压力条件下工作的我相信能适合贵公司的要求,现附上个人履历表及各个文凭以供考虑。

       如蒙录取,我一定努力工作,不辜负公司的期望。

此致

敬礼!

                                                                  (签名)    

                                                                  (日期)    

联络通讯

现在地址:

电话:

 

范例:推荐信 / 求职信

陈先生钩鉴:

       我叫郭富城,26岁,胡志明市人。

       听说贵公司有意征求一位富有工作经验的会计员。我毕业于xxx职业学校综合经济系商业科,自信能符合贵公司的要求,因此不揣浅陋,附上个人资料一份,提供贵公司参考。

       我原任职于xxx公司已两年多,觉得目前工作发展无多,想改变一下工作环境,希望能进入如公司船的大公司,以便获得更多的工作经验。

      至于薪水方面,完全依照公司规定。

      如蒙录用,我保证将竭尽所学为公司服务。请惠予考虑,并赐函通知。敬祝

                                                         郭富城敬上

                                                     2000年10月30日 

联络通讯

现在地址:

电话:

 
3 Comments

Posted by on 2010/08/24 in 1, TUANTDT'S DATA

 

Thẻ: , , , , ,

ÔN TẬP VIẾT VĂN ỨNG DỤNG & THƯ TÍN THƯƠNG MẠI

申请书

求职信 / 应征信

- 从媒体上获得信息,然后进行写张书信,叫做应征信

- 向某家公司申请份工作,叫做求职信

THƯ XIN VIỆC

- Sau khi tiếp nhận được thông tin trên các phương tiện truyền thông, viết thư xin việc, tựa đề thư ghi là 应征信。

- Xin việc ở 1 công ty nào đó, tựa đề thư ghi 求职信

指导

- 开头:说出自己及有关的信息,包括:姓名、性别、住址等

- Phần mở đầu: Nói rõ những yếu tố liên quan đến bản thân như họ tên, giới tính, nơi ở…

- 正文内容

- Phần nội dung chính:

+ 应征信:

。说明从哪获得应征信息,表明自己对那份工作有兴趣

。说出自己选择的目的,并提出自己的要求、希望或其条件,最后表示自己的承诺。

。说明信中附上哪些资料供对方参考、批准。

Đối với 应征信

- Nói rõ nhận được thông tin đó từ đâu, bày tỏ thái độ của bản thân rất có hứng thú với công việc đó

- Nói rõ mục đích bản thân tại sao lựa chọn hoặc thích công việc đó, đưa ra các yêu cầu, những nguyện vọng hoặc những điều kiện, cuối cùng thể hiện những lời hứa từ bản thân người xin việc

- Nói rõ trong thư có đính kèm hay cung cấp tài liệu gì cho bên tuyển dụng tham khảo và xét duyệt.

+ 求职信:

。 说明自己的优势

。 表示对于某种工作有趣,并说出自己为何选择的原因

。 提出其他要求、条件并表示自己的承诺。

。 说明信中附上哪些资料供参考、批准。

Đối với 求职信

- Nói rõ ưu điểm bản thân

- Thể hiện sự ham muốn đối với công việc bản thân yêu cầu hoặc mong muốn được làm, nói rõ nguyên nhân bản thân tại sao lại lựa chọn công việc đó.

- Nêu ra các điều kiện, yêu cầu và thể hiện lời hứa từ bản thân

- Nói rõ trong thư có đính kèm hay cung cấp tài liệu gì cho bên tuyển dụng tham khảo và xét duyệt.

- 结尾:使用敬语表达诚意,签名并写出日期。

- Phần kết luận: dùng từ ngữ xưng hô kính trọng thể hiện thành ý của bản thân, ký tên và ghi rõ ngày tháng năm.

感谢信

指导

- 对对方提供的帮助或款待表示感谢

- 具体叙述对方提供的款待、帮助及其所起的作用。

- 表达与对方发展友谊、加强联系、发展双方合作关系的愿望。

- 再次向对方表示感谢与问候。

THƯ CẢM ƠN

- Thể hiện lời cảm ơn với sự giúp đỡ hoặc sự đối đãi của đối phương dành cho bản thân

- Tường thuật một cách chi tiết sự đối đãi hay sự giúp đỡ của đối phương và tác dụng của sự giúp đỡ đó đối với bản thân.

- Bày tỏ nguyện vọng mong muốn sẽ phát triển mối quan hệ hữu nghị, hay tăng cường mối quan hệ hoặc hy vọng sẽ phát triển sự hợp tác của đôi bên

- Cảm ơn đối phương lần nữa và gửi lời thăm hỏi.

付款

有几种书信:去信、复信、通知信函

THANH TOÁN

Gồm các loại hình thư: thư gửi đi, thư trả lời (phúc đáp), thư thông báo về việc thanh toán…

1.去信:我方(买方)将信寄给对方(卖方)

指导

要写请三点内容:

一、有关合同号、货物名称、货款总额

二、提出关于付款方式的意见

三、阐述理由

1. THƯ ĐI: Là loại thư bên mua gửi cho bên bán

Cần ghi rõ các nội dung sau:

- Số hợp đồng, tên hàng hóa, số tiền hàng phải thanh toán

- Nêu ra ý kiến của mình về phương thức thanh toán

- Nói rõ lý do tại sao lựa chọn phương thức thanh toán đó

  

2.复信:卖方回信后,我方(买方)进行写信答复

指导

要写请三点内容:

一、说明收到来信,表明自己的态度。

二、如果同意,进一步如何执行,补充执行的细则或提出对方的附加条件。如果反对,要说明理由,提出自己的意见。

三、表示愿保持合作关系、发展友谊的愿望。

2. THƯ TRẢ LỜI: Là thư sau khi bên bán trả lời thư gửi đi, bên mua thực hiện việc phúc đáp bức thư đó.

Cần ghi rõ các nội dung sau:

- Nói rõ mình đã nhận được thư gửi đến, bày tỏ thái độ của mình.

- Nếu như đồng ý với phương thức thanh toán đó, nói rõ bản thân sẽ thực hiện như thế nào, bổ sung những chi tiết cụ thể khi thực hiện thanh toán, hoặc nêu ra những điều kiện kèm theo với đối phương. Nếu như không chấp nhận (đồng ý), cần nêu rõ lý do tại sao đồng thời nêu rõ ý kiến bản thân.

- Bày tỏ nguyện vọng mong muốn tiếp tục duy trì hợp tác, phát triển quan hệ hữu hảo 2 bên.

  

3.通知信:卖方通知买方如何付款,买方写信答复

指导

要写请三点内容:

一、收到货物的合同号,货物名称和发票号码,说明收货情况。

二、重申付款方式、货款总额和付款的进行情况。

三、希望对方收到货款后,及时寄送收讫通知和正式收据。

3. THƯ THÔNG BÁO VỀ VIỆC THANH TOÁN: Bên bán thông báo cho bên mua sẽ phải thanh toán như thế nào và bên mua viết thư trả lời

Cần ghi rõ các nội dung sau:

- Số hợp đồng nhận hàng, tên hàng hóa và số hóa đơn vận chuyển (mã số hồ sơ vận đơn) và nói rõ tình hình nhận hàng.

- Nói lại lần nữa cho rõ phương thức thanh toán, tổng số tiền hàng và tình hình thực hiện việc thanh toán.

- Hy vọng đối phương sau khi nhận đủ tiền hàng, lập tức gửi thông báo nhận hàng và các hóa đơn chứng từ chính thức cho bên mua.

  

索赔

- 受损失一方写信要求索赔,叫做索赔信。如果提出处理索赔之事,叫做理赔信。

- 这种书信没有具体的标题,须根据正文内容写出书信标题。

THƯ ĐÒI BỒI THƯỜNG

- Bên bị thiệt hại viết thư yêu cầu đòi bồi thường, gọi là 索赔信. Nếu như đưa ra yêu cầu giải quyết vấn đề bồi thường thì gọi là 理赔信.

- Loại hình này không có tiêu đề cụ thể, chỉ dựa vào nội dung cụ thể nêu trong thư từ đó ghi ra tiêu đề (cho nên viết xong thư mới viết tiêu đề)

写法

- 要明确提出索赔要求和解决办法,切忌含糊其词以免对方误解。

- 要详细申述理由,必要时附上有关证件,以使对方信服。

- 引据要准确,语气坚强有力、婉转并不失礼貌。

- 必须注意说出索赔期限。

- 如果拒赔应说明拒赔的原因,并告诉对方如何处理索赔。

Cách viết thư:

- Cần nêu rõ yêu cầu đòi bồi thường và biện pháp giải quyết, tránh dùng các từ ngữ không rõ ràng, mơ hồ gây hiểu lầm cho đối phương.

- Nêu cụ thể lý do, không nói chung chung, lúc cần thiết cần ghi ra những chứng cứ có liên quan để cho đối phương tâm phục.

- Dẫn chứng cần rõ ràng, ngữ khí mạnh mẽ, uyển chuyển nhưng vẫn thể hiện tính lịch sự trong câu chữ, từ ngữ.

- Cần chú ý và nêu ra thời hạn đòi bồi thường hay thời hạn giải quyết bồi thường

- Nếu như từ chối không chấp nhận bồi thường thì cần phải nêu rõ nguyên nhân từ chối, đồng thời nói cho đối phương rõ cách thức giải quyết vấn đề này là như thế nào.

指导

- 明确指定要索赔的对象是谁:卖方(买方)、轮船公司、保险公司

- 确认是索赔还是理赔之事

- 确认索赔的原因

- 说出该如何解决、处理或自己可提出索赔要求并要求对方照样索赔

- 如果表示拒赔,说明为何拒赔的原由并提出自己或对方该如何处理,或者对方要向何处提出索赔。

Nội dung:

- Chỉ rõ đối tượng phải thực hiện việc bồi thường là ai: bên bán (bên mua), chủ tàu (công ty vận tải biển) hay là công ty bảo hiểm

- Xác nhận vấn đề này là trực tiếp đòi bồi thường hay là yêu cầu ai đó đứng ra giải quyết bồi thường.

- Xác định nguyên nhân đòi bồi thường

- Nói rõ nên giải quyết như thế nào (không nói chung chung), xử lý ra sao hoặc tự bản thân mình đưa ra yêu cầu cho việc bồi thường và yêu cầu đối phương theo đó mà thực hiện

- Nếu như từ chối bồi thường, nói rõ nguyên nhân tại sao từ chối đồng thời đưa ra ý kiến từ bản thân hay yêu cầu đối phương phải giải quyết vấn đề này như thế nào hoặc đưa ra yêu cầu đối phương phải bồi thường (phải xác định rõ đối tượng ở phần đầu tiên trong nội dung chính).

P/S – Trên đây là phần nội dung chính của các loại thư tín thường gặp. Đọc kỹ tiếng Việt và tiếng Bông, nhất là tiếng Bông vì đó cũng chính là những từ ngữ thường dùng trong thư tín.

Tạm thời phần nội dung là vậy, còn phần mẫu câu – từ vựng – nội dung bài tính sau kakakak

(còn tiếp)

 
Leave a comment

Posted by on 2010/08/24 in 1, TUANTDT'S DATA

 

Thẻ: , , , ,

 
Follow

Get every new post delivered to your Inbox.